|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá đối với tàu cá chuyển nhượng quyền sở hữu trong nước (bán, đổi, cho, nhượng, thừa kế...) - trường hợp chuyển dịch sở hữu tàu từ vùng này sang vùng khác không cùng một cơ quan đăng kiểm.
|
Lĩnh vực Thủy sản – Ngư nghiệp |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục đăng kiểm tàu cá đóng mới, sửa chữa lớn, cải hoán.
|
Lĩnh vực Thủy sản – Ngư nghiệp |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá tạm thời
|
Lĩnh vực Thủy sản – Ngư nghiệp |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá:
|
Lĩnh vực Thủy sản – Ngư nghiệp |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục đăng ký thuyền viên và Cấp Sổ danh bạ thuyền viên tàu cá: Phân cấp cho các huyện Giao Thủy, Hải Hậu, Nghĩa Hưng, Trực Ninh thực hiện đổi và cấp lại sổ danh bạ thuyền viên tàu cá đối với tàu cá có tổng công suất máy chính dưới 20CV hoặc tàu
|
Lĩnh vực Thủy sản – Ngư nghiệp |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá đối với tàu cá nhập khẩu.
|
Lĩnh vực Thủy sản – Ngư nghiệp |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá đối với tàu cá thuê tàu trần, hoặc thuê - mua tàu.
|
Lĩnh vực Thủy sản – Ngư nghiệp |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục công bố tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa chuyên ngành thủy sản đối với động vật và thực vật thủy sản để làm giống
|
Lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm thủy sản |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thức ăn thủy sản
|
Lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm thủy sản |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận xuất xứ nhuyễn thể hai mảnh vỏ
|
Lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm thủy sản |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận cơ sở, nhóm cơ sở/vùng nuôi tôm, nuôi trồng thủy sản theo hướng bền vững
|
Lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm thủy sản |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm trong sản xuất kinh doanh thủy sản
|
Lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm thủy sản |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục đăng ký mua tài sản tịch thu sung quỹ Nhà nước (đối với động vật rừng, động vật hoang dã)
|
Lĩnh vực Kiểm lâm |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục cấp giấy phép vận chuyển gấu
|
Lĩnh vực Kiểm lâm |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt đối với thực vật rừng (trừ gỗ), động vật rừng đã tịch thu sung quỹ Nhà nước
|
Lĩnh vực Kiểm lâm |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục đóng dấu búa kiểm lâm
|
Lĩnh vực Kiểm lâm |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục đăng ký trại nuôi sinh sản, sinh trưởng động vật hoang dã thông thường
|
Lĩnh vực Kiểm lâm |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục xác nhận cấp phép các hoạt động sử dụng bãi sông nơi chưa có công trình xây dựng để xây dựng công trình theo dự án do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.
|
Lĩnh vực Đê điều |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục xác nhận cấp phép các hoạt động xây dựng, cải tạo công trình giao thông liên quan đến đê điều phạm vi ảnh hưởng trong tỉnh.
|
Lĩnh vực Đê điều |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục xác nhận cấp phép các hoạt động xây dựng, cải tạo công trình giao thông liên quan đến đê điều phạm vi ảnh hưởng từ 2 tỉnh trở lên.
|
Lĩnh vực Đê điều |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
|
Lĩnh vực Thú y |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm trong chế biến thủy sản
|
Lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm thủy sản |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện, sản xuất kinh doanh giống thủy sản
|
Lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm thủy sản |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục giải quyết tố cáo.
|
Lĩnh vực Thanh tra |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục giải quyết khiếu nại lần 2
|
Lĩnh vực Thanh tra |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục giải quyết khiếu nại lần 1.
|
Lĩnh vực Thanh tra |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục Xử lý đơn thư (Không thuộc thẩm quyền giải quyết).
|
Lĩnh vực Thanh tra |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục Tiếp công dân.
|
Lĩnh vực Thanh tra |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục xác nhận cấp phép khoan, đào trong phạm vi bảo vệ đê điều.
|
Lĩnh vực Đê điều |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục xác nhận cấp phép Khoan, đào để khai thác nước ngầm trong phạm vi 1 kilômét tính từ biên ngoài của phạm vi bảo vệ đê điều.
|
Lĩnh vực Đê điều |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục xác nhận cấp phép Nạo vét luồng lạch trong phạm vi bảo vệ đê điều.
|
Lĩnh vực Đê điều |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục xác nhận cấp phép sử dụng đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê làm nơi neo đậu tầu thuyền, bè mảng.
|
Lĩnh vực Đê điều |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục xác nhận cấp phép vận chuyển trên đê.
|
Lĩnh vực Đê điều |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục xác nhận cấp phép xây dựng công trình ngầm trong phạm vi 1 kilômét tính từ biên ngoài của phạm vi bảo vệ đê điều.
|
Lĩnh vực Đê điều |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục xác nhận cấp phép Khai thác đất, đá, cát, sỏi, khoáng sản khác ở lòng sông.
|
Lĩnh vực Đê điều |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục xác nhận cấp phép để vật liệu, khai thác đất, đá, cát, sỏi, khoáng sản khác, đào ao, giếng ở bãi sông.
|
Lĩnh vực Đê điều |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục xác nhận cấp phép xây dựng công trình đặc biệt trong phạm vi bảo vệ đê điều, bãi sông, lòng sông.
|
Lĩnh vực Đê điều |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục xác nhận cấp phép cắt, xẻ đê để xây dựng công trình trong phạm vi bảo vệ đê điều.
|
Lĩnh vực Đê điều |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục đăng ký mua tài sản tịch thu sung quỹ Nhà nước (đối với động vật hoang dã).
|
Lĩnh vực Kiểm lâm |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
Thủ tục cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt đối với thực vật rừng (trừ gỗ), động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và sản phẩm của chúng trong trường hợp vận chuyển ra ngoài tỉnh
|
Lĩnh vực Kiểm lâm |
Sở Nông nghiệp và PTNT |