|
Thủ tục Cấp lại chứng chỉ môi giới Bất động sản:
|
Lĩnh vực quản lý nhà và thị trường bất động sản |
Sở Xây dựng |
|
Thủ tục Cấp lại chứng chỉ định giá Bất động sản
|
Lĩnh vực quản lý nhà và thị trường bất động sản |
Sở Xây dựng |
|
Thủ tục Cấp giấy phép xây dựng công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, cấp II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hoá; công trình tượng đài, tranh hoành tráng thuộc địa giới hành chính do mình quản lý; những công trình trên các tu
|
Lĩnh vực Quy hoạch - Kiến trúc |
Sở Xây dựng |
|
Thủ tục Phê duyệt phương án phá dỡ các công trình xây dựng
|
Lĩnh vực QL chất lượng công trình xây dựng |
Sở Xây dựng |
|
Thủ tục Tiếp nhận và quản lý giấy chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực, chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng.
|
Lĩnh vực QL chất lượng công trình xây dựng |
Sở Xây dựng |
|
Thủ tục Tiếp nhận báo cáo của chủ đầu tư về chất lượng công trình xây dựng
|
Lĩnh vực QL chất lượng công trình xây dựng |
Sở Xây dựng |
|
Thủ tục Cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng 1 (trường hợp cấp thẳng không qua hạng 2)
|
Lĩnh vực QL hoạt động xây dựng |
Sở Xây dựng |
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 1 (trường hợp nâng từ hạng 2 lên hạng 1)
|
Lĩnh vực QL chất lượng công trình xây dựng |
Sở Xây dựng |
|
Thủ tục cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng 2
|
Lĩnh vực QL hoạt động xây dựng |
Sở Xây dựng |
|
Thủ tục Cấp lại chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng (cấp lại trong các trường hợp chứng chỉ hết thời hạn, bị mất, rách, nát).
|
Lĩnh vực QL hoạt động xây dựng |
Sở Xây dựng |
|
Thủ tục Thẩm định đồ án quy hoạch cấp nước đô thị
|
Lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật và Phát triển đô thị |
Sở Xây dựng |
|
Thủ tục Tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở các dự án nhóm B,C
|
Lĩnh vực QL hoạt động xây dựng |
Sở Xây dựng |
|
Thủ tục Tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở của dự án
|
Lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật và Phát triển đô thị |
Sở Xây dựng |
|
Thủ tục Thẩm định dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới có quy mô sử dụng đất dưới 200 ha
|
Lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật và Phát triển đô thị |
Sở Xây dựng |
|
Thủ tục Thẩm định dự án đầu tư xây dựng khu thị mới thuộc mọi nguồn vốn có quy mô sử dụng đất từ 200 ha trở lên
|
Lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật và Phát triển đô thị |
Sở Xây dựng |
|
Thủ tục Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh
|
Lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật và Phát triển đô thị |
Sở Xây dựng |
|
Thủ tục Thẩm định đồ án quy hoạch thoát nước đô thị (trừ đô thị loại đặc biệt)
|
Lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật và Phát triển đô thị |
Sở Xây dựng |
|
Thủ tục Thẩm định đồ án quy hoạch thoát nước vùng tỉnh
|
Lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật và Phát triển đô thị |
Sở Xây dựng |
|
Thủ tục Thẩm định quy hoạch quản lý chất thải rắn cấp vùng tỉnh
|
Lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật và Phát triển đô thị |
Sở Xây dựng |
|
Thủ tục Thẩm định đồ án quy hoạch cấp nước đô thị (trừ đô thị loại đặc biệt)
|
Lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật và Phát triển đô thị |
Sở Xây dựng |
|
Thủ tục Thẩm định đồ án quy hoạch cấp nước vùng thuộc tỉnh
|
Lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật và Phát triển đô thị |
Sở Xây dựng |
|
Thủ tục Cấp giấy phép sử dụng tạm thời đường đô thị ngoài mục đích giao thông
|
Lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật và Phát triển đô thị |
Sở Xây dựng |
|
Thủ tục Cấp Giấy phép đào đường đô thị
|
Lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật và Phát triển đô thị |
Sở Xây dựng |
|
Thủ tục Cấp phép xây dựng công trình ngầm đô thị
|
Lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật và Phát triển đô thị |
Sở Xây dựng |
|
Thủ tục Cấp phép di dời công trình
|
Lĩnh vực QL hoạt động xây dựng |
Sở Xây dựng |
|
Thủ tụcTham gia ý kiến về thiết kế cơ sở các dự án nhóm B,C
|
Lĩnh vực QL hoạt động xây dựng |
Sở Xây dựng |
|
Thủ tục Cấp phép thầu cho nhà thầu nước ngoài là tổ chức thực hiện các công việc tư vấn đầu tư xây dựng
|
Lĩnh vực QL hoạt động xây dựng |
Sở Xây dựng |
|
Thủ tục Cấp phép thầu cho nhà thầu nước ngoài là cá nhân thực hiện các công việc tư vấn đầu tư xây dựng
|
Lĩnh vực QL hoạt động xây dựng |
Sở Xây dựng |
|
Thủ tục Đăng ký văn phòng điều hành cho nhà thầu nước ngoài HĐXD tại Việt Nam
|
Lĩnh vực QL hoạt động xây dựng |
Sở Xây dựng |
|
Thủ tục Cấp chứng chỉ KS định giá hạng 1 (trường hợp nâng từ hạng 2 lên hạng 1)
|
Lĩnh vực QL hoạt động xây dựng |
Sở Xây dựng |
|
Thủ tục Cấp lại chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình.
|
Lĩnh vực QL hoạt động xây dựng |
Sở Xây dựng |
|
Thủ tục Cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình
|
Lĩnh vực QL hoạt động xây dựng |
Sở Xây dựng |
|
Thủ tục Cấp lại chứng chỉ hành nghề kỹ sư, kiến trúc sư hoạt động xây dựng
|
Lĩnh vực QL hoạt động xây dựng |
Sở Xây dựng |
|
Thủ tục Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng
|
Lĩnh vực QL hoạt động xây dựng |
Sở Xây dựng |
|
Thủ tục Giải quyết tố cáo.
|
Lĩnh vực Thanh tra |
Sở Xây dựng |
|
Thủ tục Giải quyết khiếu nại lần 2.
|
Lĩnh vực Thanh tra |
Sở Xây dựng |
|
Thủ tục Giải quyết khiếu nại lần 1.
|
Lĩnh vực Thanh tra |
Sở Xây dựng |
|
Thủ tục Xử lý đơn thư (Không thuộc thẩm quyền giải quyết).
|
Lĩnh vực Thanh tra |
Sở Xây dựng |
|
Thủ tục Tiếp công dân.
|
Lĩnh vực Thanh tra |
Sở Xây dựng |
|
Thủ tục về Ý kiến thiết kế cơ sở dự án nhóm B; C nguồn vốn không phải ngân sách thuộc lĩnh vực VLXD (Tổng mức trên 15 tỷ VNĐ)
|
Lĩnh vực Kinh tế và Vật liệu xây dựng |
Sở Xây dựng |