|
Thứ tự |
Tên thủ tục hành
chính |
|
I.
Lĩnh vực Thanh tra |
|
1 |
Thủ tục
tiếp công dân |
|
2 |
Thủ tục
xử lý đơn thư |
|
3 |
TThủ tục
giải quyết khiếu nại lần 1 |
|
4 |
Thủ tục
giải quyết khiếu nại lần 2 |
|
5 |
Thủ tục
giải quyết tố cáo |
|
|
II. Lĩnh vực lao
động |
|
1 |
Thủ
tục cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc
tại các doanh nghiệp KCN |
|
2 |
Thủ
tục cấp lại giấp phép lao động cho người lao động nước ngoài làm
việc tại các doanh nghiệp KCN |
|
3 |
Thủ
tục cấp gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm
việc tại các doanh nghiệp KCN |
|
4 |
Thủ
tục đăng ký nội quy lao động |
|
5 |
Thủ
tục đăng ký sửa đổi, bổ sung nội quy lao
động |
|
6 |
TThủ
tục tiếp nhận đăng ký thoả ước lao động tập
thể |
|
7 |
Thủ
tục đăng ký hệ thống thang lương, bảng
lương |
|
8 |
Thủ
tục đăng ký sửa đổi, bổ sung hệ thống thang lương, bảng
lương |
|
9 |
Thủ
tục xác nhận đăng ký nhân sự chủ chốt của các doanh nghiệp có vốn
đầu tư nước ngoài làm việc tại các KCN |
|
10 |
Thủ
tục xác nhận đăng ký thay đổi nhân sự chủ chốt của các doanh nghiệp
có vốn đầu tư nước ngoài làm việc tại các
KCN |
|
11 |
Thủ
tục cấp sổ lao động cho người lao động Việt Nam làm việc tại các DN
KCN |
|
12 |
Thủ
tục đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập của doanh nghiệp đưa lao
động đi làm việc ở nước ngoài theo hình thức thực tập nâng cao tay
nghề có thời hạn dưới 90 ngày |
|
13 |
Thủ
tục xác nhận đăng ký tạm trú cho người lao động nước ngoài tại các
KCN |
| III. Lĩnh vực xuất nhập
khẩu |
| 1 |
Thủ
tục cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (CO) Form
D |
| 2 |
Thủ
tục cấp giấy phép kinh doanh đối với hoạt động mua bán hàng hoá và
các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng
hoá |
| 3 |
Thủ
tục cấp lại giấy phép kinh doanh đối với hoạt động mua bán hàng hoá
và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng
hoá |
| 4 |
Thủ
tục cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh đối với hoạt động mua
bán hàng hoá và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng
hoá |
| 5 |
Thủ
tục cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
| 6 |
Thủ
tục cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
| 7 |
Thủ
tục cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
| 8 |
Thủ
tục cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất đã
được thành lập |
| 9 |
Thủ
tục đăng ký bổ sung danh mục nhập khẩu máy móc, thiết bị tạo TSCĐ
của các doanh nghiệp KCN |
|
IV. Lĩnh vực tài chính, tín
dụng |
| 1 |
Thủ
tục xác nhận hợp đồng tín dụng, hợp đồng bất động sản của các doanh
nghiệp KCN |
|
V. Lĩnh vực ưu đãi đầu
tư |
| 1 |
Thủ
tục xác nhận hồ sơ trình xin hưởng kinh phí ưu đãi, khuyến khích đầu
tư về đền bù – GPMB khu công nghiệp Hoà Xá |
| 2 |
Thủ
tục xác nhận hồ sơ trình xin hưởng kinh phí ưu đãi, khuyến khích đầu
tư về chi phí chuẩn bị đầu tư tại KCN Hoà Xá |
| 3 |
Thủ
tục xác nhận hồ sơ trình xin hưởng kinh phí ưu đãi, khuyến khích đầu
tư về đào tạo lao động tại KCN Hoà Xá |
| 4 |
Thủ
tục xác nhận hồ sơ trình xin hưởng kinh phí ưu đãi, khuyến khích đầu
tư về đền bù – GPMB khu công nghiệp Mỹ Trung |
| 5 |
Thủ
tục xác nhận hồ sơ trình xin hưởng kinh phí hỗ trợ đầu tư về GPMB,
thuế thu nhập doanh nghiệp và đào tạo lao động cho Tổng Công ty công
nghiệp tàu thuỷ Việt Nam |
| 6 |
Thủ
tục xác nhận hồ sơ trình xin hưởng kinh phí hỗ trợ đầu tư về san lấp
mặt bằng, xây dựng trạm xử lý nước thải đối với doanh nghiệp xây
dựng, kinh doanh hạ tầng các KCN |
| 7 |
Thủ
tục xác nhận hồ sơ trình xin hưởng kinh phí hỗ trợ đào tạo lao động
đối với các nhà đầu tư thứ cấp trong các KCN |
| 8 |
Thủ
tục xác nhận hưởng ưu đãi đầu tư về chi phí quảng
cáo |
| 9 |
Thủ
tục xác nhận hồ sơ trình hưởng ưu đãi về tiền thuê đất tại KCN Hòa
Xá |
| VI. Lĩnh vực đầu
tư |
| 1 |
Thủ
tục đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong
nước |
| 2 |
Thủ
tục đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài không gắn
với thành lập doanh nghiệp hoặc chi nhánh |
| 3 |
Thủ
tục đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài gắn với
thành lập doanh nghiệp |
| 4 |
Thủ
tục đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài gắn với
thành lập chi nhánh |
| 5 |
Thủ
tục thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư 300 tỷ đồng
Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện |
| 6 |
Thủ
tục thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn từ 300 tỷ đồng Việt
Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện (gắn với
thành lập doanh nghiệp) |
| 7 |
Thủ
tục thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn từ 300 tỷ đồng Việt
Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện (gắn với
thành lập chi nhánh) |
| 8 |
Thủ
tục thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ
đồng Việt Nam và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện |
| 9 |
Thủ
tục thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ
đồng Việt Nam và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện (gắn với thành
lập doanh nghiệp) |
| 10 |
Thủ
tục thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ
đồng Việt Nam và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện (gắn với thành
lập chi nhánh) |
| 11 |
Thủ
tục thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư tư 300 tỷ
đồng Việt Nam trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện |
| 12 |
Thủ
tục thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư tư 300 tỷ
đồng Việt Nam trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện (gắn với
thành lập doanh nghiệp) |
| 13 |
Thủ
tục thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư tư 300 tỷ
đồng Việt Nam trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện (gắn với
thành lập chi nhánh) |
| 14 |
Thủ
tục thẩm tra đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của
Thủ tướng Chính phủ |
| 15 |
Thủ
tục thẩm tra đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của
Thủ tướng Chính phủ (gắn với thành lập doanh nghiệp) |
| 16 |
Thủ
tục thẩm tra đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của
Thủ tướng Chính phủ (gắn với thành lập chi nhánh) |
| 17 |
Thủ
tục đăng ký điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư |
| 18 |
Thủ
tục thẩm tra điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư |
| 19 |
Thủ
tục đăng ký điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư đối với trường hợp bổ
sung, thay đổi ngành nghề kinh doanh |
| 20 |
Thủ
tục đăng ký điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư đối với trường hợp
thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp |
| 21 |
Thủ
tục đăng ký điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư đối với trường hợp đổi
tên doanh nghiệp |
| 22 |
Thủ
tục đăng ký điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư đối với trường hợp
thay đổi người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp |
| 23 |
Thủ
tục đăng ký điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư đối với trường hợp
thay đổi vốn điều lệ công ty |
| 24 |
Thủ
tục đăng ký điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư đối với trường hợp
công ty TNHH hai thành viên trở lên tiếp nhận thành viên mới |
| 25 |
Thủ
tục đăng ký điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư đối với trường hợp
công ty TNHH hai thành viên trở lên thay đối thành viên do chuyển
nhượng phần vốn góp |
| 26 |
Thủ
tục đăng ký điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư đối với trường hợp
công ty TNHH hai thành viên trở lên thay đối thành viên do thừa kế |
| 27 |
Thủ
tục đăng ký điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư đối với trường hợp
công ty TNHH hai thành viên trở lên thay đối thành viên do có thành
viên không thực hiện cam kết góp vốn |
| 28 |
Thủ
tục điều chỉnh giấy phép đầu tư của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài đã được cấp giấy phép đầu tư trước ngày 01/7/2006 |
| 29 |
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với các doanh nghiệp có vốn đầu
tư nước ngoài chuyển đổi hình thức đầu tư |
| 30 |
Thủ
tục cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với doanh nghiệp thực hiện việc
chuyển nhượng dự án |
| 31 |
Thủ
tục đăng ký lại doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được thành lập
trước ngày 01/7/2006 |
| 32 |
Thủ
tục chuyển đổi doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được thành lập
trước ngày 01/7/2006 |
| 33 |
Thủ
tục cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện thương mại của tổ
chức và thương nhân nước ngoài đặt trụ sở tại các KCN |
| 34 |
Thủ
tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện thương
mại của tổ chức và thương nhân nước ngoài đặt trụ sở tại các KCN |
| 35 |
Thủ
tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện thương mại của tổ
chức và thương nhân nước ngoài đặt trụ sở tại các KCN (Trong trường
hợp thay đổi địa điểm đặt Văn phòng đại diện từ một tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương đến các KCN của tỉnh Nam Định) |
| 36 |
Thủ
tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện thương mại của tổ
chức và thương nhân nước ngoài đặt trụ sở tại các KCN (Trong trường
hợp thay đổi tên gọi hoặc thay đổi nơi đăng ký thành lập của thương
nhân nước ngoài từ một nước sang một nước khác; thay đổi hoạt động
của thương nhân nước ngoài) |
| 37 |
Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại
diện thương mại của tổ chức và thương nhân nước ngoài đặt trụ sở tại
các KCN (Trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị
mất, rách, tiêu huỷ) |
| 38 |
Thủ
tục gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện thương mại của tổ
chức và thương nhân nước ngoài đặt trụ sở tại các KCN |
| 39 |
Thủ
tục gia hạn đồng thời với việc điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện thương mại của tổ chức và thương nhân nước ngoài đặt
trụ sở tại các KCN |
| 40 |
Thủ
tục xem xét, quyết định tạm ngừng, giãn tiến độ thực hiện dự án đầu
tư theo đề nghị của doanh nghiệp |
| 41 |
Thủ
tục xem xét, quyết định chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư theo đề
nghị của doanh nghiệp |
| 42 |
Thủ
tục thu hồi giấy phép đầu tư/giấy chứng nhận đầu tư theo đề nghị của
doanh nghiệp |
| 43 |
Thủ
tục trình UBND tỉnh xem xét, quyết định giao chủ đầu tư xây dựng,
kinh doanh hạ tầng KCN |
| 44 |
Thủ
tục xác nhận hợp đồng cho thuê lại đất trong các KCN |
| 45 |
Thủ
tục thông báo thoả thuận địa điểm để lập dự án đầu tư tại KCN Hoà Xá |
| 46 |
Thủ
tục xác nhận ưu đãi đầu tư cho dự án đầu tư trong các KCN |
| 47 |
Thủ
tục xác nhận công trình xây dựng thuộc dự án đầu tư tại các KCN |
| VII. Lĩnh vực xây dựng |
| 1 |
Thủ
tục cấp chứng chỉ quy hoạch |
| 2 |
Thủ tục cấp Giấy phép xây dựng công trình thuộc dự án
đầu tư trong các KCN (Đang cập nhật) |
| 3 |
Thủ tục điều chỉnh Giấy phép xây dựng công trình thuộc dự án đầu tư
trong các KCN |
| 4 |
Thủ tục gia hạn Giấy phép xây dựng công trình thuộc dự án đầu tư
trong các KCN |
| 5 |
Thủ tục trình UBND tỉnh xem xét, quyết định thông báo địa điểm để
khảo sát, lập quy hoạch chi tiết KCN |
| 6 |
Thủ tục trình UBND tỉnh xem xét, quyết định phê duyệt quy hoạch chi
tiết KCN |
| 7 |
Thủ tục trình UBND tỉnh xem xét, quyết định phê duyệt điều chỉnh quy
hoạch chi tiết KCN |
| VIII. Lĩnh vực đất
đai |
| 1 |
Thủ tục trình UBND tỉnh xem xét, quyết định giao đất hoặc cho thuê
đất tại KCN Hoà Xá để thực hiện dự án đầu tư |
| 2 |
Thủ tục trình UBND tỉnh xem xét, quyết định thu hồi đất đã giao hoặc
cho thuê tại KCN Hoà Xá |
| IX. Lĩnh vực
môi trường |
| 1 |
Thủ tục thẩm định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường |
| 2 |
Thủ tục thẩm định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ
sung |
| 3 |
Thủ tục xác nhận đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường |
| 4 |
Thủ tục xác nhận đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường bổ sung |
| |
|